Hyundai New Porter 150

Hyundai New Porter 150

Giá bán 369,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Tải trọng: 1.5 tấn
  • Vỏ hancook 195 R15 sau 145 R13
  • Động cơ : HYUNDAI D4CB
  • Thùng xe D x R x C: 3120x 1650 x 1820 mm
  • Xuất xứ: HYUNDAI Hàn Quốc ( Thành công lắp ráp )

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải nhẹ máy mạnh nhưng có thể di chuyển trong không gian hẹp? Bạn muốn chuyên chở hàng hóa trong khu vực nội thành? Hyundai New Porter là đáp án hoàn hảo cho mọi băn khoăn của bạn. Được Hyundai Thành Công Thương Mại cho ra mắt mới đây, H150 đã nhanh chóng vươn lên nổi bật nhất và dẫn đầu phân khúc tải nhẹ.

Nổi Bật

Ngoại hình của Porter H150

Động cơ mạnh mẽ

Động cơ Turbo Diesel 2.5L CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn, cho công suất tối đa là 130 mã lực tại 3.000 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

Hệ thống phanh hiệu quả

Hyundai NEW PORTER 150 an toàn hơn với hệ thống phanh chính xác và mạnh mẽ, giúp thu ngắn quãng đường phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành.

Ngoại hình H150 1

Ngoại hình đẹp mắt 
Hyundai New Porter 150 sở hữu ngoại hình đẹp mắt, thiết kế tối ưu cho góc nhìn rộng cùng nhiều tiện ích hữu dụng.

Nội thất xe H150 3

Nội thất tiện nghi 
Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.

Ngoại hình H150 2

An toàn hơn 
Xe sở hữu những tính năng an toàn hàng đầu với khóa vi sai, hỗ trợ lực phanh cũng như cửa sổ điều khiển điện.

Ngoại Thất

Phong cách, đa dụng và mạnh mẽ

New Porter 150 mang đến cho bạn không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải phục vụ công việc, mà hơn thế nữa đó còn là một chiếc xe có phong cách thực sự. Sở hữu những công nghệ hàng đầu, thông minh và tiện ích, New Porter 150 là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới. Bạn còn phải băn khoăn điều gì khi phải lựa chọn một chiếc xe cho công việc của mình? New Porter 150 sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn.

Thiết kế mạnh mẽ cùng lớp sơn tĩnh điện bóng bẩy có khả năng chống bong tróc cực tốt, Porter 150 dễ dàng chiếm được sự chú ý của  khách hàng. Bên cạnh đó, với thiết kế tổng thể nhỏ gọn chiều dài 5.175mm, chiều rộng 1.740mm và chiều cao 1.970mm, H150 dễ dàng di chuyển vào khu vực dân cư đông đúc, đường xá nhỏ hẹp nhưng lại có thể chịu được tải trọng khủng lên đến 1.5 tấn. Xe được trang bị thêm hệ thống đèn halogen chiếu sáng vượt trội kết hợp với đèn xi nhan hai bên giúp xe chạy tốt và đảm bảo an toàn trong mọi hoàn cảnh thời tiết.

Thiết kế ngoại thất H150 khỏe khoắn, sang trọng

Gương chiếu hậu góc rộng

Thùng hàng

Thùng hàng New Porter 150 có sức chứa lớn cùng chiều cao tối ưu cho việc bốc xếp hàng hóa.

Hộp dụng cụ có sức chứa lớn

Nội Thất

Không gian nội thất rộng rãi cùng nhiều chức năng tiện nghi

Thiết kế nội thất của H150 1.5 tấn cũng gây ấn tượng sâu sắc tới Quý khách hàng. Khi vừa bước vào cabin xe, người lái sẽ bất ngờ bởi không gian khá rộng rãi và được trang bị đầy đủ tiện nghi để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Ghế ngồi bọc da cao cấp có thể điều chỉnh góc độ, dây an toàn 3 điểm cùng hệ thống tay lái trợ lực giúp tài xế có cảm giác thoải mái, êm ái và giảm căng thẳng trong suốt hành trình. Bên cạnh đó, H150 còn được trang bị đầy đủ hệ thống FM, MP3, AUX,… giúp áp lực cho các bác tài.

Ghế lái điều chỉnh vị trí

Giá để cốc tiện dụng

Hộc để đồ trên cánh cửa

Hốc để kính và đèn trần

Hộc để đồ phía trước

Động Cơ

Hyundai New Porter 150: Chiếc xe tải hoàn hảo

New Porter H150 được Hyundai trang bị hệ thống động cơ D4BB vô cùng hiện đại cho công suất tối đa lên đến 130Ps, đây là loại động cơ 4 kỳ với 4 xi lanh và có khả năng phun nhiên liệu trực tiếp, dung tích xi lanh lên đến 2907cc với bình xăng có dung tích 80 lít. Hộp số thiết kế với 7 cấp bao gồm 6 số tiến và 1 số lùi kết hợp cùng hệ thống xử lí khí thải theo chuẩn EURO 4 giúp xe tiết kiệm nhiên liệu tối đa và không gây ô nhiễm môi trường.

Động cơ Diesel 2.5L CRDi

Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

An Toàn

Ngoài những đặc điểm nổi trội về cả ngoại thất và nội thất, các trang bị an toàn trên xe cũng được chăm chút rất kĩ lưỡng. Phần khung xe được làm từ thép chịu lực, có khả năng tải năng cực tốt với tải trọng lớn. Mâm bánh xe làm bằng kim loại kết hợp với hệ thống nhíp giúp xe tăng khả năng chịu tải hơn. Hệ thống phanh trước sử dụng phanh dầu, phanh sau sử dụng khi cơ học tài xế xử lý các tính huống trên đường dễ dàng với độ an toàn cực cao.

Khóa vi sai chủ động

Hệ thống phanh hiệu quả

Cửa sổ điều khiển điện

Tiện Nghi

Phong cách và Thực dụng

New Porter 150 đem đến tất cả những gì bạn cần ở một chiếc xe tải nhẹ

Đồng hồ hiển thị mang phong cách sedan

Vô lăng điều chỉnh góc lái.

Hệ thống điều hòa mạnh mẽ.

Khóa nắp bình nhiên liệu.

Bình Acquy dung lượng lớn 90A.

Bên cạnh thiết kế chassi nguyên bản, chúng tôi còn cung cấp các loại thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh...

batkincomposite

thùng đông lạnh

 

Chi tiết thùng đông lạnh

 

thùng cánh dơi

  và các loại thùng chuyên dụng khác theo nhu cầu của Quý khách hàng. Quý khách hàng có nhu cầu hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ báo giá và nhận chương trình khuyến mãi đặc biệt. Hãy gọi ngay: 091979 6446 để được hỗ trợ tốt nhất.

 

TSKT Porter 150

Model: New Porter 150

Động cơ:  Turbo Diesel 2.5L CRDi 

Dung tích xilanh (cc): 2,497 

Công suất cực đại (Ps): 130/3.800 

Momen xoắn cực đại (Kgm): 255/1.500 ~ 3.500 

Kích thước xe(DxRxC)mm: 5240 x 1760 x 2650

Kích thước lòng thùng(DxRxC)mm:  (3130 x 1630 x 400) Lửng, 3160 x 1640 x 580/1760 Bạt/kín

Hộp số: Sàn, 6 cấp

Hệ thống treo: (trước/sau) Thanh xoắn lò xo / Lá nhíp 

Vành & Lốp xe (trước/sau): 195/70R15/145R13 

Phanh(trước/sau): Đĩa thông gió / Tang trống 

Các trang bị khác: Điều hòa nhiệt độ, Hệ thống Radio+ USB + Bluetooth, Vô lăng điều chỉnh lên xuống

Chi tiết xin liên hệ: https://hyundai-oto.net

Chi phí lăn bánh

369,000,000

7,380,000

150,000

0

0

0

3,000,000

379,530,000

Dự toán vay vốn

369,000,000

258,300,000

4,305,000

893,288

5,198,288

Nếu vay 258,300,000 thì số tiền trả trước là 121,080,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1258,300,0004,305,0001,786,5756,091,575253,995,000
2253,995,0004,305,0001,756,7996,061,799249,690,000
3249,690,0004,305,0001,727,0236,032,023245,385,000
4245,385,0004,305,0001,697,2466,002,246241,080,000
5241,080,0004,305,0001,667,4705,972,470236,775,000
6236,775,0004,305,0001,637,6945,942,694232,470,000
7232,470,0004,305,0001,607,9185,912,918228,165,000
8228,165,0004,305,0001,578,1415,883,141223,860,000
9223,860,0004,305,0001,548,3655,853,365219,555,000
10219,555,0004,305,0001,518,5895,823,589215,250,000
11215,250,0004,305,0001,488,8135,793,813210,945,000
12210,945,0004,305,0001,459,0365,764,036206,640,000
13206,640,0004,305,0001,429,2605,734,260202,335,000
14202,335,0004,305,0001,399,4845,704,484198,030,000
15198,030,0004,305,0001,369,7085,674,708193,725,000
16193,725,0004,305,0001,339,9315,644,931189,420,000
17189,420,0004,305,0001,310,1555,615,155185,115,000
18185,115,0004,305,0001,280,3795,585,379180,810,000
19180,810,0004,305,0001,250,6035,555,603176,505,000
20176,505,0004,305,0001,220,8265,525,826172,200,000
21172,200,0004,305,0001,191,0505,496,050167,895,000
22167,895,0004,305,0001,161,2745,466,274163,590,000
23163,590,0004,305,0001,131,4985,436,498159,285,000
24159,285,0004,305,0001,101,7215,406,721154,980,000
25154,980,0004,305,0001,071,9455,376,945150,675,000
26150,675,0004,305,0001,042,1695,347,169146,370,000
27146,370,0004,305,0001,012,3935,317,393142,065,000
28142,065,0004,305,000982,6165,287,616137,760,000
29137,760,0004,305,000952,8405,257,840133,455,000
30133,455,0004,305,000923,0645,228,064129,150,000
31129,150,0004,305,000893,2885,198,288124,845,000
32124,845,0004,305,000863,5115,168,511120,540,000
33120,540,0004,305,000833,7355,138,735116,235,000
34116,235,0004,305,000803,9595,108,959111,930,000
35111,930,0004,305,000774,1835,079,183107,625,000
36107,625,0004,305,000744,4065,049,406103,320,000
37103,320,0004,305,000714,6305,019,63099,015,000
3899,015,0004,305,000684,8544,989,85494,710,000
3994,710,0004,305,000655,0784,960,07890,405,000
4090,405,0004,305,000625,3014,930,30186,100,000
4186,100,0004,305,000595,5254,900,52581,795,000
4281,795,0004,305,000565,7494,870,74977,490,000
4377,490,0004,305,000535,9734,840,97373,185,000
4473,185,0004,305,000506,1964,811,19668,880,000
4568,880,0004,305,000476,4204,781,42064,575,000
4664,575,0004,305,000446,6444,751,64460,270,000
4760,270,0004,305,000416,8684,721,86855,965,000
4855,965,0004,305,000387,0914,692,09151,660,000
4951,660,0004,305,000357,3154,662,31547,355,000
5047,355,0004,305,000327,5394,632,53943,050,000
5143,050,0004,305,000297,7634,602,76338,745,000
5238,745,0004,305,000267,9864,572,98634,440,000
5334,440,0004,305,000238,2104,543,21030,135,000
5430,135,0004,305,000208,4344,513,43425,830,000
5525,830,0004,305,000178,6584,483,65821,525,000
5621,525,0004,305,000148,8814,453,88117,220,000
5717,220,0004,305,000119,1054,424,10512,915,000
5812,915,0004,305,00089,3294,394,3298,610,000
598,610,0004,305,00059,5534,364,5534,305,000
604,305,0004,305,00029,7764,334,7760
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Hyundai New Porter 150

Hyundai New Porter 150

Liên hệ để có giá tốt